Trang ChínhGalleryTrợ giúpThành viênNhómĐăng kýĐăng Nhập
Đăng Nhập
Tên truy cập:
Mật khẩu:
Đăng nhập tự động mỗi khi truy cập: 
:: Quên mật khẩu
Top posters
ut
 
♥Sky♥live_to_love™
 
hanna_leader_of_goup4
 
nhocbilovely_a1
 
~¨°o.O ñhó綫øñM΀a O.o°~
 
nguyenduy
 
monkeyDluffy
 
lolemthuychung
 
Imapupu
 
c0nwynh0
 
Latest topics
» When I'm on facebook chat, my friends tell me it says I'm offline. Can anybody help me?
Wed Aug 03, 2011 4:38 pm by Khách viếng thăm

» what do the letters A or C mean on tabs in internet explorer?
Tue Aug 02, 2011 7:28 pm by Khách viếng thăm

» Almost as chintzy as download
Tue Aug 02, 2011 7:18 pm by Khách viếng thăm

» Where can I find printer drivers for an adp laserstation 4000?
Mon Aug 01, 2011 10:21 pm by Khách viếng thăm

» backlink url backlink building service
Sun Jul 31, 2011 8:50 am by Khách viếng thăm

» Bà con 10A2 ơi dzô đây chơi!!!!!!!!!!!!
Thu May 26, 2011 9:41 am by ♥Sky♥live_to_love™

» zo day dj!!!!!!!!!!!! hoc sinh j ma` hok zo day la` sao?
Thu Sep 02, 2010 3:40 pm by nhocbilovely_a1

» PR dùm forum nha mấy bợn!!!!!!!!!!!!!!!!!
Thu Sep 02, 2010 3:38 pm by nhocbilovely_a1

» p`jnh chon. zu`m koj kho' su? woa'
Wed Jul 14, 2010 4:05 pm by vipz001

Tìm kiếm
 
 

Display results as :
 
Rechercher Advanced Search
Tanan94 Playlist



Share | 
 

 30 từ English có ý nghĩa nhất

Go down 
Tác giảThông điệp
♥Sky♥live_to_love™
Moderators
Moderators


Tổng số bài gửi : 184
Điểm : 3649
Đã được cám ơn : 3
Join date : 04/12/2009
Age : 24
Đến từ : êu mềnh hôk mềnh nói cho :X

Bài gửiTiêu đề: 30 từ English có ý nghĩa nhất   Wed Jan 20, 2010 7:30 pm

1. MOTHER: Người mẹ
2. PASSION: Niềm say mê, cảm xúc mạnh mẽ
3. SMILE: Nụ cười
4. LOVE: Tình yêu
5. ETERNITY: Sự vĩnh cửu, tính bất diệt, bất tử
6. FANTASTIC: Kỳ quái, lạ thường, người lập dị
7. DESTINY: Định mệnh, số phận
8. FREEDOM: Tự do
9. LIBERTY: Quyền tự do
10. TRANQUILLITY: Sự thanh bình
11. PEACE: Hòa bình
12. BLOSSOM: Hoa; sự hứa hẹn, niềm hy vọng (nghĩa bóng)
13. SUNSHINE: Ánh nắng, sự hân hoan
14. SWEETHEART: Người yêu, người tình
15. GORGEOUS: Rực rỡ, lộng lẫy, tráng lệ, huy hoàng, tuyệt mỹ
16. CHERISH: yêu thương (động từ), ấp ủ (nghĩa bóng)
17. ENTHUSIASM: Sự hăng say, nhiệt tình
18. HOPE: Hy vọng
19. GRACE: Vẻ duyên dáng, yêu kiều, vẻ phong nhã (số nhiều)
20. RAINBOW: Cầu vồng
21. BLUE: Màu xanh
22. SUNFLOWER: Cây hướng dương
23. TWINKLE: Ánh sáng lấp lánh, lấp lánh (động từ)
24. SERENDIPITY: Khả năng cầu may
25. BLISS: Hạnh phúc, niềm vui sướng nhất
26. LULLABY: Bài hát ru con
27. SOPHISTICATED: Tinh vi, sành diệu
28. RENAISSANCE: Sự phục hưng
29. CUTE: Sắc sảo, tinh khôn
30. COSY: Ấm cúng, thoải mái, dễ chịu.

_________________
Về Đầu Trang Go down
 
30 từ English có ý nghĩa nhất
Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
Forum khoi 10 - THPT Tan An - TP Tan An :: [Teeny area] :: Teeny trends-
Chuyển đến